dòng HW1008

Máy hàn laser

dòng HW1008

Đặc điểm máy

1. Hỗ trợ hàn giáp mối, hàn góc, hàn chồng và hàn chồng mép trên thép cacbon, thép không gỉ, hợp kim nhôm, tấm mạ kẽm, v.v.; quỹ đạo tùy ý gồm điểm đơn, đường thẳng, cung tròn và đường tròn kín.

2. Tiêu chuẩn: đầu hàn galvanometer 2D; tùy chọn: đầu hàn dao động. Chất lượng hàn cao, ổn định, tin cậy và đường hàn đẹp.

3. Phù hợp với mô-đun pin, gia công kim loại tấm, 3C, thiết bị đo, linh kiện ô tô và các ngành liên quan.

4. Có thể tích hợp với trục quay, bàn xoay đơn giản và đồ gá tùy chỉnh để thực hiện hàn tự động.


Lĩnh vực ứng dụng

Thiết bị hỗ trợ hàn giáp mối, hàn góc, hàn chồng và hàn chồng mép trên thép cacbon, thép không gỉ, hợp kim nhôm, tấm mạ kẽm, v.v.; quỹ đạo tùy ý gồm điểm đơn, đường thẳng, cung tròn và đường tròn kín. Được ứng dụng rộng rãi trong mô-đun pin, gia công kim loại tấm, 3C, thiết bị đo, linh kiện ô tô và các ngành liên quan.


Hiệu ứng xử lý

Model máy

Máy hàn laser dòng HW1008

Công suất laser sợi quang

1500 W

2000 W

3000 W

4000 W

Bước sóng laser

1080±5 nm

Phạm vi điều chỉnh công suất

10–100 %

Độ ổn định công suất

±1 %

Tần số điều chế laser

50 kHz

Chiều dài sợi quang

Tiêu chuẩn 15 m

Tiêu chuẩn 20 m

Đầu nối sợi quang

QBH

Chế độ vận hành laser

Liên tục / Điều chế

Đầu hàn

Tiêu chuẩn: Đầu galvanometer 2D; Tùy chọn: Đầu hàn dao   động

Hệ thống điều khiển

Cấu hình tiêu chuẩn của Han’s Laser

Hành trình làm việc tối đa của máy

X-axis:1000   mm, Y-axis:800 mm, Z-axis:500 mm

Độ chính xác định vị mô-đun tuyến tính trục X/Y/Z

±0,02 mm

Tốc độ hành trình tối đa của mô-đun tuyến tính trục   X/Y/Z

250 mm/s

Công suất tiêu thụ trung bình

7,5 kWh

9,5 kWh

14,5 kW

19 kWh

Khối lượng máy

Khoảng 500 kg (không bao gồm máy làm lạnh)

Nhiệt độ môi trường làm việc

10–40 °C

Độ ẩm môi trường làm việc

<70 °C

Yêu cầu nguồn điện

AC 220 V, 50 Hz

Three-phase, AC 380 V, 50 Hz

Kích thước tổng thể tủ máy

L1800 mm × W1555 mm × H2435 mm (không bao gồm đèn ba   màu và chiều cao tay đỡ)



Hiệu ứng khắc laser

Top