

1. Thiết kế hai trạm cho phép luân phiên kẹp và hàn, đạt hiệu suất làm việc cao. Bàn nạp và tháo liệu có độ linh hoạt cao, thích ứng với việc lắp đặt và định vị nhiều loại sản phẩm.
2. Đồ gá chuyên dụng cho hàn điểm và hàn chính thức ở từng công đoạn giúp kiểm soát hiệu quả biến dạng gia công và bảo đảm độ chính xác gia công cao.
3. Hiệu quả hàn vượt trội: tạo đường hàn đầy, kín trên phôi hộp khí với độ kín khí cao; chiều sâu ngấu mối hàn không nhỏ hơn chiều dày phía thành mỏng.
4. Kết cấu giàn cổng nâng cao với dầm ngang di động tạo không gian gia công tối đa, đặc tính động tốt và vận hành ổn định.
5. Đầu hàn 3D hỗ trợ quay vô hạn n×360° để vận hành hiệu quả cao. Đầu cắt, đầu hàn và đầu in 3D có thể thay nhanh mà không cần hiệu chỉnh, giúp một máy đảm nhiệm nhiều chức năng.
Cung cấp giải pháp hàn laser sản lượng lớn cho các ngành gia công kim khí, tấm trao đổi nhiệt, điện lực, giao thông đường sắt, đóng tàu, máy công trình, ô tô và các ngành khác.
Model máy | Đơn vị | W4025D | W3015D | Ghi chú | ||
Công suất laser | W | 4000 | 6000 | 4000 | 6000 | |
Hành trình trục X/Y/Z | mm | 4000/2500/1000 | 3000/1500/1000 | |||
Hành trình trục C | - | N×360 | Quay vô hạn | |||
Hành trình trục A | - | ±100 | ||||
Bán kính xoay trục A | mm | 350 | ||||
Độ chính xác định vị trục X/Y/Z | mm/m | ±0,05 | ||||
Độ chính xác định vị lặp lại trục X/Y/Z | mm/m | ±0,03 | ||||
Tốc độ định vị tối đa trục X/Y/Z | m/min | 50 | ||||
Độ chính xác định vị trục C/A | - | ≤0,015 | ||||
Độ chính xác định vị lặp lại trục C/A | - | ±0,005 | ||||
Tải trọng bàn làm việc | kg | ≥1500 | ||||
Chiều dày tấm hàn tối đa | mm | 4 | 6 | 4 | 6 | |
Tốc độ hàn tối đa | m/min | 2-2,5 | Dựa trên mẫu thép không gỉ dày 3 mm | |||
Tổng công suất máy | kW | <75 | <83 | <75 | <83 | Tổng công suất điện |
Kích thước máy chính (D × R × C) | m | 14×6,5×4,8 | 13×4×4,5 | Theo sản phẩm thực tế | ||
Kích thước tổng thể thiết bị (D × R × C) | m | Khoảng 14×8×4,5 | Khoảng 13×7,2×4,8 | Bao gồm thiết bị phụ trợ, theo sản phẩm thực tế | ||
Khối lượng máy chính | ton | Khoảng 15 | Khoảng 12 | Không bao gồm thiết bị phụ trợ | ||
Điện áp nguồn định mức | V | 380 | ||||
Phạm vi hàn phôi 3D theo hướng X/Y/Z | mm | 3300×1600×1000 | 2300×800×1000 | Đầu hàn duy trì tư thế cố định để hàn theo phương ngang | ||