

1. Kết cấu giàn với dầm di động, bố trí nhỏ gọn, được thiết kế chuyên dụng để cắt chi tiết tạo hình nhiệt; độ chính xác định vị của máy ±0,04 mm
2. Đầu cắt liên động 3D 5 trục hỗ trợ quay không giới hạn n×360°; trang bị bàn xoay đổi trạm để đạt độ chính xác cao và hiệu suất cao
3. Nguồn laser có hiệu suất chuyển đổi quang-điện 35%–40%, dẫn đầu ngành; hệ quang học không cần bảo trì, không cần khí tiêu hao, chi phí vận hành thấp
4. Thiết kế xoay đổi trạm hai trạm cho năng suất cao; chu kỳ quay đơn 2,5 s, độ chính xác định vị ±15 arcsec, độ chính xác định vị lặp lại ±10 arcsec
5. Vỏ máy kín hoàn toàn, bảo vệ an toàn bằng lưới quang kép, cửa an toàn liên động và hệ thống giám sát video tích hợp trên máy để đảm bảo an toàn cho người vận hành
Ứng dụng trong các ngành bao gồm: ô tô, khuôn, chi tiết ô tô tạo hình nhiệt, thiết bị thể thao và thiết bị gia dụng.
Mẫu máy | W3015D | W3122D | W4025D |
Hành trình X | 3000 mm | 3100 mm | 4000 mm |
Hành trình Y | 1500 mm | 2200 mm | 2500 mm |
Hành trình Z | 650 mm | 650 mm | 650 mm |
Hành trình C | n×360° | n×360° | n×360° |
Hành trình A | ±135° | ±135° | ±135° |
Độ chính xác định vị X/Y/Z | ±0,04 mm | ±0,04 mm | ±0,05 mm |
Độ chính xác định vị lặp lại X/Y/Z | ±0,03 mm | ±0,03 mm | ±0,03 mm |
Độ chính xác định vị C/A | ±0,015° | ±0,015° | ±0,015° |
Độ chính xác định vị lặp lại C/A | ±0,005° | ±0,005° | ±0,005° |
Tốc độ định vị tối đa X/Y/Z | 100 m/min | 100 m/min | 100 m/min |
Tốc độ định vị tối đa C/A | 90 r/min | 90 r/min | 90 r/min |
Gia tốc tối đa X/Y/Z | 10 m/s² | 10 m/s² | 10 m/s² |
Tải trọng bàn tối đa | 350 kg | 450 kg | 450 kg |
Khối lượng máy | 12000 kg | 14000 kg | 15000 kg |
Kích thước tổng thể (D × R × C, mm) | 7000 × 8000 × 3700 | 8000 × 9000 × 3700 | 9000 × 10000 × 3700 |