

1. Dòng máy cắt vi ống: Chủ yếu được sử dụng trong ngành y tế để gia công stent, vi ống dạng xương rắn, đồng thời hỗ trợ chức năng cắt ướt (có nước bên trong ống).
2. Dòng máy cắt ống cỡ nhỏ: Được thiết kế cho sản xuất điện tử tiêu dùng, dùng để gia công ống thuốc lá điện tử, ống gốm và các chi tiết dạng ống bằng kim loại/phi kim loại cỡ nhỏ khác.
3. Dòng máy cắt ống cỡ lớn: Được ứng dụng trong ngành ô tô và quốc phòng để cắt ống dẫn dầu, đồng thời dùng để gia công các sản phẩm gia dụng như ruột bình giữ nhiệt và cắt tỉa thân vỏ.
1. Dòng máy cắt vi ống: Chủ yếu được sử dụng trong ngành y tế để gia công stent, vi ống dạng xương rắn, đồng thời hỗ trợ chức năng cắt ướt (có nước bên trong ống).
2. Dòng máy cắt ống cỡ nhỏ: Được thiết kế cho sản xuất điện tử tiêu dùng, dùng để gia công ống thuốc lá điện tử, ống gốm và các chi tiết dạng ống bằng kim loại/phi kim loại cỡ nhỏ khác.
3. Dòng máy cắt ống cỡ lớn: Được ứng dụng trong ngành ô tô và quốc phòng để cắt ống dẫn dầu, đồng thời dùng để gia công các sản phẩm gia dụng như ruột bình giữ nhiệt và cắt tỉa thân vỏ.
Mẫu máy | Dòng máy cắt vi ống | Dòng máy cắt ống cỡ nhỏ | Dòng máy cắt ống cỡ lớn |
Phạm vi đường kính ống (mm) | 0,3–7,9 | 8–40 | 40–500 |
Chiều dài ống (mm) | 100–6000 | 100–3000 | ≤500 |
Loại và công suất laser (W) | Laser fiber: 200–500 | Laser fiber: 300–3000; | Laser fiber: 500–6000; |
Chiều rộng khe cắt tối thiểu (mm) | Laser fiber: ≥0,015 | Laser fiber: ≥0,02; | Laser fiber: ≥0,03; |
Phần dư gia công (mm) | ≥50 (cắt khô) | ≥100 | / |
Cắt khô/cắt ướt | Cắt khô & cắt ướt | Cắt khô | Cắt khô |
Hệ thống truyền động | Động cơ tuyến tính + trục quay động cơ truyền động trực tiếp (DD) | Cơ cấu chấp hành vít me bi + trục quay dẫn động servo | Cơ cấu chấp hành vít me bi + trục quay dẫn động servo |
Hành trình trục tuyến tính (mm) | X: 300; Y: 50/100; Z: 100 | X: 300; Y: 50/100; Z: 100 | X: 500; Y: 500; Z: 200; |
Chức năng tùy chọn | Máy cấp liệu tự động (cắt khô); | Máy cấp liệu tự động; | Mô-đun căn chỉnh thị giác CCD |