

1. Thiết kế khung máy và dầm trượt được gia cường giúp giảm thiểu biến dạng, bảo đảm độ chính xác và tuổi thọ của máy.
2. Hệ thống thủy lực tích hợp mang lại đặc tính động học vượt trội và hiệu suất sản xuất cao hơn.
3. Thùng dầu bằng thép không gỉ dạng tách rời, chịu dầu thủy lực; chống ăn mòn, giảm lượng dầu sử dụng và giảm khả năng kẹt van.
4. Chiều cao mở, độ sâu họng, hành trình dầm trượt và hành trình cữ sau được tăng lên, giúp mở rộng phạm vi gia công.
5. Hệ thống bù võng cơ khí có thể điều chỉnh hai chiều giúp tối ưu khả năng bảo đảm độ thẳng trên toàn chiều dài.
6. Khung máy được kiểm chứng bằng phân tích phần tử hữu hạn, xử lý thường hóa và khử ứng suất bằng rung, bảo đảm vận hành ổn định và tin cậy.
7. Hệ CNC IFT: màn hình cảm ứng điện dung, khả năng điều khiển đa trục, hỗ trợ nhập dữ liệu 3D để lập trình.
Được ứng dụng rộng rãi trong các công đoạn chấn thuộc các ngành máy xây dựng, máy nông lâm nghiệp, sản xuất thiết bị điện, sản xuất thang máy, sản xuất thiết bị gia dụng, sản xuất ô tô, đóng tàu, đồ dùng nhà bếp công nghiệp, cửa đi và cửa sổ kim loại, mặt dựng và các ngành khác.
Mẫu máy | HBS0615 | HBS0620 | HBS0625 | HBS1131 | HBS1141 | HBS1631 | HBS1641 | HBS2331 | HBS2341 | HBS2631 | HBS2641 | HBS3232 | HBS3241 |
Lực chấn | 600 | 600 | 600 | 1100 | 1100 | 1600 | 1600 | 2300 | 2300 | 2600 | 2600 | 3200 | 3200 |
Chiều rộng chấn tối đa | 1500 | 2050 | 2550 | 3100 | 4100 | 3100 | 4100 | 3100 | 4100 | 3100 | 4100 | 3200 | 4100 |
Hành trình dầm trượt | 175 | 175 | 175 | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 | 265 | 265 |
Chiều cao đóng (mm) | 485 | 485 | 525 | 525 | 525 | 525 | 525 | 575 | 575 | 575 | 575 | 605 | 605 |
Khoảng cách giữa hai trụ (mm) | 1200 | 1700 | 2100 | 2700 | 3700 | 2700 | 3700 | 2700 | 3700 | 2700 | 3700 | 2700 | 3700 |
Độ sâu họng (mm) | 350 | 350 | 350 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 |
Công suất động cơ (kW) | 8,5 | 8,5 | 8,5 | 13 | 13 | 13 | 13 | 18 | 18 | 18 | 18 | 22 | 22 |
Dung tích thùng dầu (L) | 80 | 80 | 80 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
Tốc độ hạ nhanh (mm/s) | 160 | 180 | 190 | 220 | 220 | 190 | 190 | 170 | 170 | 120 | 120 | 100 | 100 |
Tốc độ làm việc (mm/s) | 20 | 20 | 20 | 17 | 17 | 14 | 14 | 12 | 12 | 11 | 11 | 9 | 9 |
Tốc độ hồi về (mm/s) | 200 | 200 | 200 | 200 | 220 | 180 | 170 | 170 | 170 | 130 | 130 | 130 | 120 |
Kích thước tổng thể | 2350 × | 2748 × | 2950 × | 3588 × | 4598 × | 3608 × | 4608 × | 3628 × | 4628 × | 3628 × | 4628 × | 3768 × | 4768 × |